Từ ngày 31/3/2009, VinaPhone đã giới thiệu với người dùng gói cước gọi quốc tế đặc biệt IDD-1714. Với gói cước này thuê bao di động trả trước và trả sau mạng VinaPhone có thể thực hiện cuộc gọi tới 23 nước/vùng lãnh thổ trên thế giới không hạn chế thời lượng.
Tên gọi đầy đủ “Gói cước quốc tế có thời lượng không hạn chế” của IDD1714 đã thể hiện toàn bộ chức năng của gói sản phẩm mới này. Với cước thuê bao trọn gói 299.000đ/tháng (đã bao gồm thuế), khách hàng của dịch vụ sẽ được gọi thoải mái tới các máy cố định và di động của 23 nước/vùng lãnh thổ trên thế giới như Mỹ, Canada, Pháp, Anh, HongKong… thay vì phải tính toán từng phút gọi đi quốc tế như trước đây.
Đăng ký dịch vụ
Để sử dụng dịch vụ, người dùng là thuê bao trả sau của mạng Vinaphone thực hiện đăng ký/hủy đăng ký gói IDD-1714 tại các điểm giao dịch của các Viễn thông tỉnh, thành phố/Bưu điện tỉnh, thành phố hoặc các cửa hàng được VinaPhone ủy quyền. Người dùng có thể thực hiện đăng ký gói IDD1714 có thời hạn (ví dụ 01 tháng, 02 tháng…) hoặc đăng ký không thời hạn (có nghĩa gói cước sẽ được tự động gia hạn hàng tháng và cần phải đăng ký hủy khi không còn nhu cầu sử dụng).
Đối với các thuê bao trả trước, việc đăng ký được thực hiện thông qua tin nhắn SMS. Người dùng chỉ cần gửi lệnh “DK1714” đến số 1714 để đăng ký. Mỗi lần đăng ký sẽ có giá trị sử dụng trong vòng 30 ngày và tiền sẽ được trừ trực tiếp ngay vào tài khoản trả trước sau khi đăng ký thành công. Khi hết hạn sử dụng, người dùng cần phải thực hiện lại thao tác gửi tin nhắn đăng ký cho hạn sử dụng 30 ngày tiếp theo. Yêu cầu với thuê bao trả trước là tổng tài khoản chính và tài khoản khuyến mại của thuê bao phải đủ để trừ cước và đang còn hoạt động 2 chiều khi đăng ký dịch vụ.
Sử dụng dịch vụ
|
Hướng gọi |
Gọi tới cả máy cố định và di động |
Gọi tới máy cố định |
|
Canada, Trung Quốc, Hong Kong, Singapore và Mỹ |
Úc, Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Đức, Ireland, Ý, Malaysia, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Vương quốc Anh |
- Thực hiện quay số đến các quốc gia trong gói:
1714 + 00 + CC + N(S)N
Trong đó:
* 1714: mã truy nhập gói cước quốc tế thời lượng không hạn chế.
* 00: số mào đầu quốc tế.
* CC: mã nước/vùng lãnh thổ gọi đến
* N(S)N: số thuê bao
- Lưu ý:
+ Chỉ các thuê bao đăng ký sử dụng gói IDD-1714 mới có thể gọi quốc tế qua mã thoát 1714.
+ Các thuê bao đã đăng ký sử dụng gói IDD-1714: Khi thực hiện cuộc gọi qua mã 1714, cước cuộc gọi được tính = 0 vì thuê bao đã trả cước thuê bao tháng của gói IDD-1714.
+ Các thuê bao không đăng ký sử dụng, khi gọi quốc tế bằng mã thoát 1714 sẽ nhận được thông báo đề nghị sử dụng dịch vụ IDD/VoIP truyền thống của VNPT.
+ Đầu số thuê bao bị gọi (B Number) thuộc 23 khu vực hỗ trợ nhưng không nằm trong danh sách gọi không giới hạn của gói cước IDD-1714: khi thực hiện cuộc gọi đến các đầu số này sẽ nhận được thông báo cuộc gọi không thể thực hiện và yêu cầu sử dụng dịch vụ IDD/VoIP truyền thống.
Hạn chế
Tuy tiện dụng, dịch vụ IDD-1714 cũng còn một hạn chế nhỏ là không phải toàn bộ thuê bao thuộc các khu vực được hỗ trợ đều có thể nhận cuộc gọi của gói cước này. Vinaphone cũng đã cung cấp danh sách những đầu số còn bị giới hạn dịch vụ cho khách hàng tham khảo như bảng dưới đây.
|
STT |
Nước/vùng lãnh thổ |
Mã quốc gia |
Đầu số không bao gồm trong gói IDD1714 |
|
1 |
Trung Quốc |
86 |
|
|
2 |
Hong Kong |
852 |
|
|
3 |
Singapore |
65 |
|
|
4 |
Úc |
61 |
14, 4, 89162, 89164, 891006, 891007, 891008, 891010, 891011, 891012 |
|
5 |
Áo |
43 |
644, 660, 661, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 650, 676, 677, 678, 680, 681, 699, 688, 711, 720, 730, 740, 780, 810, 820 |
|
6 |
Bỉ |
32 |
44, 45, 47, 48, 49 |
|
7 |
Canada, Mỹ/Hawaii |
1 |
242, 246, 264, 268, 284, 340, 345, 441, 473, 649, 664, 670, 671, 684, 758, 767, 784, 809, 829, 868, 869, 876, 907 |
|
8 |
Đan Mạch |
45 |
2, 30, 31, 40, 41, 42, 50, 51, 52, 53, 60, 61 |
|
9 |
Pháp |
33 |
6 |
|
10 |
Đức |
49 |
1, 32, 700, 701, 900 |
|
11 |
Ireland |
353 |
76, 8 |
|
12 |
Ý |
39 |
3 |
|
13 |
Nhật |
81 |
50, 70, 80, 90 |
|
14 |
Malaysia |
60 |
1 |
|
15 |
Hà Lan |
31 |
6, 9 |
|
16 |
New Zealand |
64 |
2, 8 |
|
17 |
Na Uy |
47 |
4, 59, 9 |
|
18 |
Hàn Quốc |
82 |
1, 50 |
|
19 |
Tây Ban Nha |
34 |
6 |
|
20 |
Thụy Điển |
46 |
10, 252, 376, 518, 519, 673, 674, 675, 676, 70, 719, 73, 74, 76 |
|
21 |
Thụy Sĩ |
41 |
74, 76, 77, 78, 79 |
|
22 |
Đài Loan |
886 |
9 |
|
23 |
Vương quốc Anh |
44 |
55, 56, 7, 8, 9 |
DIGILIFE